Chi tiết gói khám sức khỏe tổng quát và tầm soát ung thư toàn diện nâng cao 1

GÓI KHÁM SỨC KHỎE TỔNG QUÁT VÀ TẦM SOÁT UNG THƯ TOÀN DIỆN NÂNG CAO 1

Áp dụng từ ngày 08/08/2019

TT DANH MỤC KHÁM MỤC ĐÍCH, LỢI ÍCH CỦA CHỈ ĐỊNH GIÁ GÓI NAM GIÁ GÓI NỮ
I KHÁM LÂM SÀNG
1 Khám thường [Nội tổng quát] Khám, chỉ định, tư vấn và kết luận gói khám x x
2 Khám thường [Mắt] Phát hiện một số bệnh lý mắt x x
3 Khám Răng-Hàm-Mặt Phát hiện một số bệnh lý răng – hàm – mặt x x
4 Khám ngoại Phát hiện một số bệnh lý ngoại khoa x x
5 Khám thường [Da liễu] Phát hiện một số bệnh lý da liễu x x
6 Khám Phụ khoa Phát hiện một số bệnh lý phụ khoa x
II XÉT NGHIỆM
1 Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm laser) [24TS] Phát hiện tình trạng thiếu máu và một số bệnh lý về máu x x
2 Định nhóm máu hệ ABO (Kỹ thuật trên giấy) Xác định nhóm máu x x
3 Thời gian prothrombin (PT: Prothrombin Time), (Các tên khác: TQ; Tỷ lệ Prothrombin) bằng máy tự động Phát hiện bất thường trong đông cầm máu x x
4 Thời gian thromboplastin một phần hoạt hoá (APTT: Activated Partial Thromboplastin Time), (Tên khác: TCK) bằng máy tự động x x
5 Định lượng Fibrinogen (Tên khác: Định lượng yếu tố I), phương pháp Clauss- phương pháp trực tiếp, bằng máy tự động x x
6 Định lượng Urê [Máu] Đánh giá chức năng thận x x
7 Định lượng Creatinin (máu) x x
8 Định lượng Acid Uric [Máu] Đánh giá nguy cơ mắc bệnh gout x x
9 Định lượng HbA1c [Máu] Đánh giá mức đường huyết trung bình trong 3 tháng trước đó x x
10 Đo hoạt độ AST (GOT) [Máu] Đánh giá một số bệnh lý gan x x
11 Đo hoạt độ ALT (GPT) [Máu] x x
12 Định lượng Glucose [Máu] Chẩn đoán tiểu đường và rối loạn dung nạp Glucose x x
13 Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) Định lượng lipid máu (Đánh giá tình trạng rối loạn Lipid) x x
14 Định lượng Triglycerid (máu) x x
15 Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) [Máu] [Gama GT] Đánh giá tổn thương gan do rượu, bia, thuốc,… x x
16 Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) [10 thông số] Phát hiện một số bệnh lý về thận – tiết niệu x x
17 Định lượng CEA (Carcino Embryonic Antigen) [Máu] Tầm soát ung thư đại tràng, trực tràng x x
18 Định lượng CA 19 – 9 (Carbohydrate Antigen 19-9) [Máu] Tầm soát ung thư đường tiêu hóa, mật, tụy x x
19 Định lượng CA¹²⁵ (cancer antigen 125) [Máu] Tầm soát ung thư buồng trứng x
20 Định lượng CA 15 – 3 (Cancer Antigen 15- 3) [Máu] Tầm soát ung thư vú x
21 Định lượng CA 72 – 4 (Cancer Antigen 72- 4) [Máu] Tầm soát ung thư dạ dày x x
22 Định lượng Cyfra 21- 1 [Máu] [Cytokeratin 19 fragments] Tầm soát ung thư phổi không tế bào nhỏ x
23 Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) [Máu] Tầm soát ung thư tuyến tiền liệt x
24 Định lượng SCC (Squamous cell carcinoma antigen) [Máu] Phát hiện, theo dõi ung thư biểu mô tế bào vảy x x
25 Định lượng Tg (Thyroglobulin) [Máu] Tầm soát ung thư tuyến giáp x x
26 Định lượng Anti-Tg (Antibody- Thyroglobulin) [Máu] Tầm soát ung thư tuyến giáp x x
27 Định lượng AFP (Alpha Fetoproteine) [Máu] Tầm soát ung thư gan x x
28 HBsAg miễn dịch tự động [HBsAg Cobas] Tầm soát nhiễm virus viêm gan B x x
29 HCV Ab miễn dịch tự động [Anti HCV Cobas] Tầm soát nhiễm virus viêm gan C x x
30 HBsAb định lượng Đánh giá khả năng miễn dịch/bảo vệ của cơ thể đối với viêm gan B x x
31 HIV Ab test nhanh Phát hiện nhiễm HIV x x
32 Vi khuẩn nhuộm soi
Phát hiện các loại vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng
x
33 Vi nấm nhuộm soi x
34 Trichomonas vaginalis nhuộm soi x
35 Nhuộm phiến đồ tế bào theo Papanicolaou [TB cổ tử cung] Tầm soát ung thư cổ tử cung x
III CHẨN ĐOÁN HÌNH ẢNH/ THĂM DÒ CHỨC NĂNG
1 Chụp Xquang tuyến vú [2 bên] Phát hiện khối u bất thường trong vú x
2 Chụp cắt lớp vi tính lồng ngực không tiêm thuốc cản quang (từ 64- 128 dãy) Phát hiện các bất thường, khối u, áp xe, bất thường mạch máu trong chẩn đoán và điều trị x x
3 Chụp cắt lớp vi tính bụng-tiểu khung thường quy (từ 64-128 dãy) [có thuốc, ổ bụng] Phát hiện các bất thường, khối u, áp xe, bất thường mạch máu trong chẩn đoán và điều trị x x
4 Omnipaque 300mg/100ml x x
5 Siêu âm tuyến giáp [màu 4D] Phát hiện một số bệnh lý tuyến giáp x x
6 Siêu âm tuyến vú hai bên [màu] Phát hiện một số bệnh lý tuyến vú x
7 Siêu âm ổ bụng [tổng quát thường _ nam] Phát hiện một số bệnh lý các tạng trong ổ bụng (gan, thận, lách, tụy) x
8 Siêu âm ổ bụng [tổng quát thường _ nữ] Phát hiện một số bệnh lý các tạng trong ổ bụng (gan, thận, lách, tụy, tử cung, buồng trứng) x
9 Điện tim thường [12 cần] Phát hiệu một số bệnh lý tim mạch x x
IV NỘI SOI CHẨN ĐOÁN, CAN THIỆP
1 Nội soi tai mũi họng Phát hiệu một số bệnh lý tai – mũi – họng x x
2 Nội soi thực quản – dạ dày – tá tràng không sinh thiết [ống mềm_có test HP] Nội soi chẩn đoán tổn thương nếu có, phát hiện ung thư sớm x x
3 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết Nội soi chẩn đoán tổn thương nếu có, phát hiện ung thư sớm x x
4 Gây mê khác [Dạ dày và đại tràng] Gây mê cho nội soi dạ dày, đại tràng x x
Tổng: 15,997,000 17,567,000
Ghi chú: Giá trên chưa bao gồm chi phí: sinh thiết tổn thương, cắt polyp, dụng cụ can thiệp (nếu sử dụng), xét nghiệm mô bệnh học, các xét nghiệm cận lâm sàng khác ngoài gói theo yêu cầu NB/KH hoặc chỉ định của Bác sỹ, giá viện phí nằm lưu sau cắt polyp.

Từ ngày 05/8/2019, Hệ thống y tế Thu Cúc ưu đãi đặc biệt khi khách hàng đăng ký gói khám sức khỏe và tầm soát ung thư theo nhóm:

  • Giảm 10% với nhóm 3 người
  • Giảm 15% với nhóm 5 người

Liên hệ 1900 55 88 96 hoặc Hotline 0904 970 909 để được đăng ký!

Chuyên mục: Bác sĩ tư vấn

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Lưu ý: *Những thông tin trên đây chỉ mang tính chất tham khảo. Để biết thêm thông tin chi tiết và chính xác, vui lòng liên hệ 1900 55 88 96 hoặc 0904 970 909 để được tư vấn cụ thể.
Lý do bạn nên chọn Bệnh viện Thu Cúc

  • Bệnh viện khách sạn hướng tới đạt chuẩn quốc tế

  • Đội ngũ giáo sư, bác sĩ giỏi trực tiếp khám

  • Cơ sở vật chất tiện nghi, thiết bị hiện đại

  • Chi phí khám hợp lý, chỉ từ 100.000đ

  • Áp dụng bảo hiểm y tế và các bảo hiểm khác

  • Chăm sóc khách hàng chu đáo
Lưu ý: Bệnh viện hỗ trợ book phòng cho khách hàng ở tỉnh xa và
lấy máu xét nghiệm tại nhà, liên hệ: 1900 55 88 96
Đăng ký
Đặt hẹn khám chữa bệnh

Tư vấn bác sĩ: 1900 55 88 96